Bảng tham chiếu quy đổi một số văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương Bậc 3 và Bậc 4 Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam áp dụng trong tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ
(Kèm theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Ngôn ngữ |
Chứng chỉ/ Văn bằng |
Tương đương Bậc 3 |
Tương đương Bậc 4 |
|
Tiếng Anh |
TOEFL iBT |
30 – 45 |
46 – 93 |
|
TOEFL ITP |
450 – 499 |
|
|
|
IELTS |
4.0 – 5.0 |
5.5 – 6.5 |
|
|
Cambridge Assessment English |
B1 Preliminary/ B1 Business Preliminary/ Linguaskill (140 – 159) |
B2 First/ B2 Business Vantage/ Linguaskill (160 – 179) |
|
|
TOEIC (4 kỹ năng) |
Nghe: 275 – 399 Đọc: 275 – 384 Nói: 120 – 159 Viết: 120 – 149 |
Nghe: 400 – 489 Đọc: 385 – 454 Nói: 160 – 179 Viết: 150 – 179 |