DANH MỤC CÁC NGÀNH PHÙ HỢP, NGÀNH GẦN TRONG TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
Đối với các thí sinh trái ngành, đăng ký bổ túc kiến thức tại link: https://pga.huflit.edu.vn/chi-tiet-thong-bao?id=325
1. Thạc sĩ ngành Quản trị Kinh doanh
|
STT |
Nhóm |
Tên ngành bậc đại học |
Yêu cầu bổ sung kiến thức |
|
1 |
Ngành phù hợp |
Quản trị kinh doanh |
Không |
|
Marketing |
|||
|
Kinh doanh quốc tế |
|||
|
Kinh doanh thương mại |
|||
|
2 |
Ngành gần |
Kinh tế học |
1.Quản trị chiến lược (3TC) 2. Quản trị nhân sự (3TC) 3. Quản trị Marketing (3TC) |
|
Kế toán |
|||
|
Kiểm toán |
|||
|
Tài chính- ngân hàng |
|||
|
Bảo hiểm |
|||
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|||
|
3 |
Ngành khác |
Tất cả các nhóm ngành/ngành khác |
1. Quản trị học (3TC) |
2. Thạc sĩ ngành Công nghệ Thông tin
|
STT |
Nhóm |
Tên ngành bậc đại học |
Yêu cầu bổ sung kiến thức |
|
1 |
Ngành phù hợp |
Công nghệ thông tin |
Không |
|
Sư phạm Tin học |
|||
|
Cơ sở toán học cho tin học |
|||
|
Hệ thống thông tin |
|||
|
Khoa học máy tính |
|||
|
Công nghệ phần mềm |
|||
|
Kỹ thuật phần mềm |
|||
|
Mạng máy tính |
|||
|
An ninh mạng |
|||
|
Khoa học dữ liệu |
|||
|
An toàn thông tin |
|||
|
Hệ thống thông tin quản lý |
|||
|
Trí tuệ nhân tạo |
|||
|
2 |
Ngành gần |
Công nghệ tài chính |
1. Cơ sở dữ liệu (3 TC) 2. Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3 TC) 3. Kỹ thuật lập trình (3 TC)
|
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|||
|
Khoa học tính toán |
|||
|
Quản lý công nghệ thông tin |
|||
|
Tin học quản lý |
|||
|
Toán tin |
|||
|
Kỹ thuật mật mã |
|||
|
Kỹ thuật y sinh |
|||
|
Sư phạm Toán - Tin học |
|||
|
Thương mại điện tử |
|||
|
Truyền thông |
|||
|
Xử lý thông tin |
|||
|
Nhóm ngành Điện, Điện tử, Điều khiển tự động, Viễn thông |
|||
|
3 |
Ngành khác |
Tất cả các nhóm ngành/ngành khác |
1. Cơ sở dữ liệu (3 TC) 2. Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3 TC) 3. Kỹ thuật lập trình (3 TC) 4. Toán học cho Khoa học máy tính (3 TC) 5. Hệ điều hành (3TC) |
3. Thạc sĩ ngành Ngôn ngữ Anh
|
STT |
Nhóm |
Tên ngành bậc đại học |
Yêu cầu bổ sung kiến thức |
|
1 |
Ngành phù hợp |
Ngôn ngữ Anh |
Không |
|
Sư phạm tiếng Anh |
|||
|
Ngữ văn Anh |
|||
|
Ngôn ngữ học ứng dụng |
|||
|
Văn chương Anh – Mỹ |
|||
|
2 |
Ngành gần |
Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu |
1. Ngữ âm và Âm vị học, (3TC) |
|
3 |
Ngành khác |
Tất cả các nhóm ngành/ngành khác |
1. Cú pháp học và Hình thái học (3TC) |
Ghi chú: Khi xét tuyển, Trường sẽ căn cứ vào bảng điểm tốt nghiệp đại học của thí sinh để yêu cầu thí sinh phải học bổ sung kiến thức các môn trình độ đại học (nếu cần).