Khung chương trình

STT DMMH Học phần Tên tiếng Anh Số tín chỉ
Khối kiến thức chung (8TC)
1 PHI101 Triết học Philosophy 3
2 ENG102 Tiếng Anh I English 1 2
3 ENG103 Tiếng Anh II English 2 3
Khối kiến thức cơ sở ngành bắt buộc
4 APE201 Kinh tế học ứng dụng trong quản trị KD Applied economics 2
5 ERM202 Phương pháp nghiên cứu Kinh tế Economic research methods 3
6 ASP204 Thống kê ứng dụng và xử lý dữ liệu Applied statistics and data processing 2
Khối kiến thức cơ sở ngành tự chọn
7 MNM251 Quản trị học Management 2
8 MRM252 Quản trị sản xuất Manufacturing resource management 2
9 CHM253 Quản trị thay đổi Change management 2
10 ECM254 Kinh tế lượng Econometrics 2
11 BRM255 Quản trị thương hiệu Brand management 2
12 QLM256 Quản trị chất lượng Quality management 2
13 QAM257 Phân tích định lượng trong quản trị 2
Khối kiến thức chuyên ngành bắt buộc
14 STM301 Quản trị chiến lược Strategy management 2
15 PRM302 Quản trị dự án Project management 3
16 MKM303 Quản trị Marketing Marketing management 3
17 FNM304 Quản trị tài chính Financial management 3
18 IBM305 Quản trị kinh doanh quốc tế International bussiness management 3
19 EPS306 Khởi nghiệp kinh doanh Entrepreneurship 3
Khối kiến thức chuyên ngành tự chọn
20 ACM351 Kế toán quản trị Accounting management 2
21 BUE352 Đạo đức kinh doanh Bussiness ethics 2
22 SCM353 Quản trị chuỗi cung ứng Supply chain management 2
23 INM354 Marketing quốc tế International marketing 2
24 AFB355 Phân tích và dự báo trong kinh doanh Analysing and forcasting in bussiness 2
25 RHT356 Tuyển dụng và đào tạo nguồn nhân lực Recruitment and human resource training 2
26 LDS357 Nghệ thuật lãnh đạo Leadership 2
27 FRC358 Nhượng quyền Franchising 2
Khối kiến thức tốt nghiệp: Luận văn theo hướng ứng dụng 10TC
28 MBAxtt Luận văn thạc sĩ Master thesis 10
STT DMMH Học phần Tên tiếng Anh Số tín chỉ
Khối kiến thức chung (8TC)
1 PHI101 Triết học Philosophy 3
2 ACE102 Tiếng Anh giao tiếp nâng cao Advanced Communication English 2
3 ABE103 Tiếng Anh thương mại nâng cao Advanced Business English 3
Khối kiến thức cơ sở ngành bắt buộc
4 MNE201 Kinh tế học quản trị Managerial Economics 3
5 GIB202 Toàn cầu hóa và kinh doanh quốc tế Globalization and International business 3
Khối kiến thức cơ sở ngành tự chọn
6 ASB251 Thống kê ứng dụng trong kinh doanh Applied statistics in business 3
7 AFB252 Phân tích và dự báo trong kinh doanh Analysis and forecast in business 3
8 CIM253 Quản trị hệ thống thông tin doanh nghiệp Corporate information systems management 3
Khối kiến thức chuyên ngành bắt buộc
9 HOC301 Quản trị nguồn nhân lực, hành vi tổ chức và văn hóa doanh nghiệp Human resource management, Organizational behavior and Corporate culture 3
10 LSM302 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng Logistics and Supply chain management 3
11 MBM303 Quản trị marketing và thương hiệu Marketing and Brand management 3
12 FCG304 Quản trị tài chính và quản trị công ty Financial managment and Corporate governance 3
13 BCN305 Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh Business communication and negotiation 3
14 PSB306 Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh Dispute settlement in business 3
Khối kiến thức chuyên ngành tự chọn
15 PMT351 Quản trị dự án và đấu thầu Project management and Tender 3
16 LES352 Kỹ năng lãnh đạo, tinh thần doanh nhân và khởi sự doanh nghiệp Leadership, Entrepreneurship and Start-up 3
17 DMC353 Digital marketing và thương mại điện tử Digital marketing and E-commerce 3
18 INM354 Marketing quốc tế International marketing 2
19 QMT355 Quản trị chất lượng và công nghệ Quality management and technology 3
20 BAM356 Dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo trong quản trị kinh doanh Big data and Artificial intelligence in business management 3
Khối kiến thức tốt nghiệp: Luận văn theo hướng ứng dụng 10TC

Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo Thạc sĩ

Về kiến thức

LO1 – Nắm vững và hiểu rõ các kiến thức nền tảng của các ngành khoa học được ứng dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

LO2 – Hiểu rõ vai trò và các tác động toàn cầu hóa và các thay đổi trong môi trường kinh doanh, cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đến hoạt động quản trị kinh doanh.

LO3 – Nắm vững và hiểu rõ kiến thức chuyên sâu ở các lĩnh vực cốt lõi trong quản trị kinh doanh.

Về kỹ năng

LO4 – Có kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin kinh doanh để ra quyết định kinh doanh một cách khoa học.

LO5 – Có kỹ năng lãnh đạo cá nhân và lãnh đạo tổ chức hiệu quả.

LO6 – Có trình độ tiếng Anh tương đương bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam, có kỹ năng Tiếng Anh chuyên ngành đáp ứng yêu cầu ở cấp độ của cấp quản lý, có kỹ năng ngoại ngữ ở mức có thể hiểu được một báo cáo hay bài phát biểu về hầu hết các chủ đề trong quản trị kinh doanh; có thể diễn đạt bằng ngoại ngữ trong hầu hết các tình huống chuyên môn, viết báo cáo liên quan đến quản trị kinh doanh; có thể trình bày rõ ràng các ý kiến và phản biện các vấn đề trong quản trị kinh doanh, đàm phán thương mại với đối tác nước ngoài

Về phẩm chất- thái độ

LO7 – Có ý thức trách nhiệm công dân, thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn.

LO8 – Có tinh thần hợp tác trong công việc, thái độ tích cực trong làm việc nhóm.

LO9 – Có thái độ làm việc khoa học, tư duy hệ thống và và tinh thần học tập suốt đời.

Về năng lực

LO10 – Vận dụng tốt kiến thức chuyên sâu về kinh tế và quản trị kinh doanh để giải quyết các tình huống cụ thể trong quản trị kinh doanh.

LO11 – Phân tích và đánh giá được hiện trạng kinh doanh của doanh nghiệp, từ đó thiết lập được các chiến lược, kế hoạch kinh doanh cho doanh nghiệp.

LO12 – Có khả năng thẩm định kế hoạch; có năng lực phát huy trí tuệ tập thể trong quản lý và hoạt động chuyên môn; có khả năng dẫn dắt chuyên môn để xử lý những vấn đề lớn.

Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

Học viên tốt nghiệp Chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ ngànhQuản trị kinh doanh tại Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh có thể đảm nhận vị trí giám đốc/phó giám đốc doanh nghiệp; lãnh đạo các phòng/ban chức năng hoặc đội nhóm ở các lĩnh vực: chiến lược và kế hoạch kinh doanh, tổ chức và quản trị nguồn nhân lực, marketing, logistics, tài chính, quản trị chất lượng, R&D, quản trị dự án…

Chuẩn đầu ra

Triết học

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ mô hình ra quyết định quản trị và vấn đề đại diện
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ đặc điểm và cách thức phân tích và dự báo nhu cầu
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ các kỹ thuật định giá
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề lý thuyết về thông tin bất cân xứng
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ lý thuyết trò chơi
G2.1 Giải thích và phân tích mô hình ra quyết định quản trị và vấn đề đại diện trong trường hợp cụ thể
G2.2 Giải thích và phân tích cách thức phân tích và dự báo nhu cầu trong trường hợp cụ thể
G2.3 Giải thích và phân tích các kỹ thuật định giá trong trường hợp cụ thể
G2.4 Giải thích và phân tích các quyết định quản trị trên nền tảng lý thuyết về thông tin bất cân xứng
G2.5 Giải thích và phân tích các quyết định quản trị trên nền tảng lý thuyết trò chơi
G3.1 Đánh giá được các quyết định quản trị và hoàn thiện quá trình ra quyết định quản trị trên nền tảng mô hình ra quyết định quản trị và vấn đề đại diện
G3.2 Đánh giá và hoàn thiện quá trình phân tích và dự báo nhu cầu
G3.3 Đánh giá và hoàn thiện kỹ thuật định giá
G3.4 Đánh giá được các quyết định quản trị và hoàn thiện quá trình ra quyết định quản trị trên nền tảng lý thuyết về thông tin bất cân xứng
G3.5 Đánh giá được các quyết định quản trị và hoàn thiện quá trình ra quyết định quản trị trên nền tảng lý thuyết trò chơi

Tiếng Anh I

Tiếng Anh II

Kinh tế học ứng dụng trong quản trị KD

Phương pháp nghiên cứu Kinh tế

Thống kê ứng dụng và xử lý dữ liệu

Quản trị học

Quản trị sản xuất

Quản trị thay đổi

Kinh tế lượng

Quản trị thương hiệu

Quản trị chất lượng

Phân tích định lượng trong quản trị

Quản trị chiến lược

Quản trị dự án

Quản trị Marketing

Quản trị tài chính

Quản trị kinh doanh quốc tế

Khởi nghiệp kinh doanh

Kế toán quản trị

Đạo đức kinh doanh

Quản trị chuỗi cung ứng

Marketing quốc tế

Phân tích và dự báo trong kinh doanh

Tuyển dụng và đào tạo nguồn nhân lực

Nghệ thuật lãnh đạo

Nhượng quyền

Luận văn thạc sĩ

Triết học

Tiếng Anh giao tiếp nâng cao

Tiếng Anh thương mại nâng cao

Kinh tế học quản trị

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ mô hình ra quyết định quản trị và vấn đề đại diện
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ đặc điểm và cách thức phân tích và dự báo nhu cầu
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ các kỹ thuật định giá
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề lý thuyết về thông tin bất cân xứng
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ lý thuyết trò chơi
G2.1 Giải thích và phân tích mô hình ra quyết định quản trị và vấn đề đại diện trong trường hợp cụ thể
G2.2 Giải thích và phân tích cách thức phân tích và dự báo nhu cầu trong trường hợp cụ thể
G2.3 Giải thích và phân tích các kỹ thuật định giá trong trường hợp cụ thể
G2.4 Giải thích và phân tích các quyết định quản trị trên nền tảng lý thuyết về thông tin bất cân xứng
G2.5 Giải thích và phân tích các quyết định quản trị trên nền tảng lý thuyết trò chơi
G3.1 Đánh giá được các quyết định quản trị và hoàn thiện quá trình ra quyết định quản trị trên nền tảng mô hình ra quyết định quản trị và vấn đề đại diện
G3.2 Đánh giá và hoàn thiện quá trình phân tích và dự báo nhu cầu
G3.3 Đánh giá và hoàn thiện kỹ thuật định giá
G3.4 Đánh giá được các quyết định quản trị và hoàn thiện quá trình ra quyết định quản trị trên nền tảng lý thuyết về thông tin bất cân xứng
G3.5 Đánh giá được các quyết định quản trị và hoàn thiện quá trình ra quyết định quản trị trên nền tảng lý thuyết trò chơi

Toàn cầu hóa và kinh doanh quốc tế

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về toàn cầu hóa
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ các hệ thống pháp luật và sự khác biệt về văn hóa trong hoạt động kinh doanh
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ thuế quan và các biện pháp phi thuế quan
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về tỷ giá hối đoái
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ các phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài của doanh nghiệp

Thống kê ứng dụng trong kinh doanh

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về dữ liệu và thống kê
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ kỹ thuật thống kê mô tả
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề chọn mẫu và phân phối mẫu
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ ước lượng khoảng và kiểm định giả thuyết thống kê
G1.6 Nắm vững và hiểu rõ tính năng và cách sử dụng phần mềm SPSS
G2.1 Giải thích và phân tích được dữ liệu kinh doanh thông qua sử dụng các kỹ thuật thống kê mô tả
G2.2 Giải thích và phân tích dữ liệu kinh doanh dựa trên phân phối xác suất
G2.3 Giải thích và phân tích được các cách thức chọn mẫu
G2.4 Giải thích và phân tích dữ liệu kinh doanh dựa trên kỹ thuật ước lượng khoảng và kiểm định giả thuyết thống kê
G3.1 Đánh giá được tình hình kinh doanh thông qua sử dụng các kỹ thuật thống kê mô tả
G3.2 Đánh giá được tình hình kinh doanh thông qua sử dụng các kỹ thuật ước lượng khoảng và kiểm định giả thuyết thống kê

Phân tích và dự báo trong kinh doanh

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về phân tích và dự báo trong kinh doanh
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ phương pháp dự báo bằng mô hình hồi quy
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ phương pháp dự báo bằng mô hình chuỗi thời gian
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ phương pháp dự báo bằng phương pháp Box-Jenkins
G2.1 Giải thích và phân tích được các dữ liệu kinh doanh báo bằng mô hình hồi quy
G2.2 Giải thích và phân tích được các dữ liệu kinh doanh báo bằng mô hình chuỗi thời gian
G2.3 Giải thích và phân tích được các dữ liệu kinh doanh báo bằng bằng phương pháp Box-Jenkins
G3.1 Đánh giá và dự báo hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bằng mô hình hồi quy
G3.2 Đánh giá và dự báo hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bằng mô hình chuỗi thời gian
G3.3 Đánh giá và dự báo hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bằng phương pháp Box-Jenkins

Quản trị hệ thống thông tin doanh nghiệp

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ tổng quan về quản trị hệ thống thông tin
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ hoạt động quản trị các nguồn lực trong hệ thống thông tin doanh nghiệp
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ cách thức xây dựng và phát triển hệ thống thông tin doanh nghiệp
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định
G2.1 Giải thích và phân tích được hoạt động quản trị các nguồn lực trong hệ thống thông tin doanh nghiệp
G2.2 Giải thích và phân tích cách thức xây dựng và phát triển hệ thống thông tin doanh nghiệp
G3.3 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp xây dựng hoặc hoàn thiện hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định

Quản trị nguồn nhân lực, hành vi tổ chức và văn hóa doanh nghiệp

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về quản trị nguồn nhân lực
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về hoạch định nguồn nhân lực
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ khái niệm, ý nghĩa và nội dung phân tích công việc
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ các nội dung cơ bản của hoạt động tuyển dụng nhân sự
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ các nội dung cơ bản của hành vi cá nhân và hành vi nhóm
G1.6 Nắm vững và hiểu rõ các nội dung cơ bản của văn hóa doanh nghiệp
G2.1 Giải thích và phân tích được hoạt động hoạch định nguồn nhân lực
G2.2 Giải thích và phân tích được hoạt động phân tích công việc
G2.3 Giải thích và phân tích được hoạt động tuyển dụng nhân sự
G2.4 Giải thích và phân tích được hành vi cá nhân và hành vi nhóm
G2.5 Giải thích và phân tích văn hóa doanh nghiệp
G3.1 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để xây dựng hoặc hoàn thiện hoạt động hoạch định nguồn nhân lực
G3.2 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp hoàn thiện phân tích công việc
G3.3 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để hoạt động tuyển dụng nhân sự
G3.4 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để xây dựng hoặc khuyến khích hành vi cá nhân và hành vi nhóm phù hợp với doanh nghiệp
G3.5 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để xây dựng hoặc hoàn thiện văn hóa doanh nghiệp

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các khái niệm cơ bản về quản trị chuỗi cung ứng và logistics
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ các kiến thức về quản lý nguồn cung và nhà cung cấp
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ các kiến thức về quản lý sản xuất và phân phối
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ hợp tác chiến lược, tích hợp và quản lý chất lượng trong chuỗi cung ứng
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ cách thức đo lường và quản lý hiệu quả hoạt động
G1.6 Nắm vững và hiểu rõ cách thức ứng dụng công nghệ thông tin trong chuỗi cung ứng
G1.7 Nắm vững và hiểu rõ đảm bảo an toàn chuỗi cung ứng
G2.1 Giải thích và phân tích hoạt động quản lý nguồn cung và nhà cung cấp
G2.2 Giải thích và phân tích hoạt động quản lý sản xuất và phân phối
G2.3 Giải thích và phân tích nội dung hợp tác chiến lược, tích hợp và quản lý chất lượng trong chuỗi cung ứng
G2.4 Giải thích và phân tích cách thức đo lường và quản lý hiệu quả hoạt động
G2.5 Giải thích và phân tích cách thức ứng dụng công nghệ thông tin trong chuỗi cung ứng
G2.6Giải thích và phân tích hoạt động đảm bảo an toàn chuỗi cung ứng
G3.1 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để xây dựng và hoàn thiện hoạt động quản lý nguồn cung và nhà cung cấp
G3.2 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để xây dựng và hoàn thiện hoạt động quản lý sản xuất và phân phối
G3.3 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để xây dựng và hoàn thiện hợp tác chiến lược, tích hợp và quản lý chất lượng trong chuỗi cung ứng
G3.4 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để xây dựng và hoàn thiện cách thức đo lường và quản lý hiệu quả hoạt động
G3.5 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để xây dựng và hoàn thiện ứng dụng công nghệ thông tin trong chuỗi cung ứng

Quản trị marketing và thương hiệu

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ kiến thức về quản trị marketing
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ nghiên cứu marketing và phân tích thị trường
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ kiến thức về quản trị hoạt động marketing mix 4P, 7P
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ cách thức định vị và thiết kế hệ thống nhận diện thương hiệu
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ cách thức xây dựng và đo lường tài sản thương hiệu
G1.6 Nắm vững và hiểu rõ cách thức mở rộng thương hiệu
G2.1 Giải thích và phân tích hành vi của người tiêu dùng và hành vi doanh nghiệp
G2.2 Giải thích và phân tích hoạt động quản trị marketing mix 4P, 7P
G2.3 Giải thích và phân tích cách thức định vị và thiết kế hệ thống nhận diện thương hiệu
G2.4 Giải thích và phân tích cách thức xây dựng và đo lường tài sản thương hiệu
G2.5 Giải thích và phân tích cách thức mở rộng thương hiệu
G3.1 Đánh giá và đề xuất được kế hoạch, thực hiện kế hoạch phân tích hành vi của người tiêu dùng và hành vi doanh nghiệp
G3.2 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để xây dựng và phát triển hoạt động quản trị marketing mix 4P, 7P
G3.3 Lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch định vị và thiết kế hệ thống nhận diện thương hiệu
G3.4 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để xây dựng và đo lường tài sản thương hiệu
G3.5 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để cách thức mở rộng thương hiệu

Quản trị tài chính và quản trị công ty

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về về tài chính doanh nghiệp
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ cách thức thực hiện phân tích báo cáo tài chính
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ cách thức thẩm định dự án đầu tư từ phương diện tài chính
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản lợi suất, rủi ro và mô hình định giá tài sản vốn CAPM
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ các nền tảng lý thuyết của cơ cấu vốn và chính sách cổ tức
G1.6 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về quản trị công ty
G2.1 Giải thích và phân tích được hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thông qua phân tích báo cáo tài chính
G2.2 Giải thích và phân tích được các vấn đề của dự án đầu tư từ phương diện tài chính
G2.3 Giải thích và phân tích được các quyết định tài chính dựa vào lợi suất, rủi ro và mô hình định giá tài sản vốn CAPM
G2.4 Giải thích và phân tích được cơ cấu vốn và chính sách cổ tức
G2.5 Giải thích và phân tích được hoạt động quản trị công ty hiện đại
G3.1 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để nâng cao hiệu quả kinh doanh thông qua phân tích báo cáo tài chính
G3.2 Thẩm định được dự án đầu tư từ phương diện tài chính
G3.3 Đánh giá và đề xuất được cơ cấu vốn và chính sách cổ tức phù hợp cho doanh nghiệp
G3.4 Đánh giá được hiện trạng và đề xuất được các biện pháp để nâng cao hiệu quả quản trị công ty

Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về đàm phán trong kinh doanh
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ các kỹ năng đàm phán
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ cách thức lập kế hoạch đàm phán
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ cách thức đàm phán trong môi trường đa văn hóa
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ môi trường giao tiếp trong kinh doanh
G1.6 Nắm vững và hiểu rõ kỹ năng giao tiếp bằng văn bản trong kinh doanh
G1.7 Nắm vững và hiểu rõ kỹ năng thuyết trình trong kinh doanh
G2.1 Giải thích và phân tích các kỹ năng đàm phán
G2.2 Giải thích và phân tích cách thức lập kế hoạch đàm phán
G2.3 Giải thích và phân tích cách thức đàm phán trong môi trường đa văn hóa
G2.4 Giải thích và phân tích môi trường giao tiếp trong kinh doanh
G2.5 Giải thích và phân tích tình huống giao tiếp bằng văn bản trong kinh doanh
G2.6Giải thích và phân tích tình huống thuyết trình trong kinh doanh
G3.1 Đánh giá và áp dụng được kỹ năng đàm phán phù hợp để giành được lợi thế trong đàm phán
G3.2 Thiết lập và triển khai kế hoạch đàm phán cho doanh nghiệp
G3.3 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp ứng phó khi đàm phán trong môi trường đa văn hóa
G3.4 Đánh giá tình huống giao tiếp và thực hiện các biện pháp nâng cao hiệu quả giao tiếp bằng văn bản
G3.5 Đánh giá tình huống giao tiếp và thực hiện các biện pháp nâng cao hiệu quả thuyết trình

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề về pháp luật hợp đồng trong kinh doanh
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề về pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề về pháp luật kinh doanh quốc tế
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề về hợp đồng kinh doanh quốc tế
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh quốc tế
G1.6 Nắm vững và hiểu rõ các nguồn luật giải quyết tranh chấp trong kinh doanh quốc tế
G2.1 Giải thích và phân tích được các tình huống tranh chấp trong kinh doanh
G2.2 Giải thích và phân tích được các tình huống pháp lý phát sinh trong kinh doanh quốc tế
G2.3 Giải thích và phân tích được các tình huống pháp lý phát sinh từ hợp đồng kinh doanh quốc tế
G2.4 Giải thích và phân tích được các tình huống tranh chấp trong kinh doanh quốc tế
G2.5 Giải thích và phân tích được các nguồn luật giải quyết tranh chấp trong kinh doanh quốc tế
G3.1 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để phòng tránh và giải quyết các tình huống tranh chấp trong kinh doanh
G3.2 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để phòng tránh, giải quyết các tình huống pháp lý phát sinh trong kinh doanh quốc tế
G3.3 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để giải quyết các tình huống pháp lý phát sinh từ hợp đồng kinh doanh quốc tế
G3.4 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp để phòng tránh và giải quyết các tình huống tranh chấp trong kinh doanh quốc tế
G3.5 Vận dụng tốt các nguồn luật giải quyết tranh chấp trong kinh doanh quốc tế

Quản trị dự án và đấu thầu

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về quản trị dự án
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ cách thức lập kế hoạch dự án
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ cách thức quản trị thời gian và tiến độ dự án
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ cách thức dự toán ngân sách và quản trị chi phí dự án
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ cách thức giám sát và đánh giá dự án
G1.6 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về đấu thầu
G1.7 Nắm vững và hiểu rõ cách thức tổ chức đấu thầu
G2.1 Giải thích và phân tích cách thức lập kế hoạch dự án
G2.2 Giải thích và phân tích cách thức quản trị thời gian và tiến độ dự án
G2.3 Giải thích và phân tích cách thức dự toán ngân sách và quản trị chi phí dự án
G2.4 Giải thích và phân tích cách thức giám sát và đánh giá dự án
G2.5 Giải thích và phân tích cách thức tổ chức đấu thầu
G3.1 Lập kế hoạch cho dự án phù hợp với đặc điểm của doanh nghiệp
G3.2 Đánh giá và đề xuất cách thức phù hợp để quản trị thời gian và tiến độ dự án
G3.3 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp phù hợp để dự toán ngân sách và quản trị chi phí dự án
G3.4 Đánh giá và đề xuất được các biện pháp phù hợp để giám sát và đánh giá dự án
G3.5 Lập kết hoạch và tổ chức thực hiện đấu thầu cho doanh nghiệp

Kỹ năng lãnh đạo, tinh thần doanh nhân và khởi sự doanh nghiệp

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về lãnh đạo trong doanh nghiệp
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ các phong cách lãnh đạo
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ lý thuyết lãnh đạo theo tình huống
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ nội dung tinh thần doanh nhân
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ các bước chuẩn bị cho khởi sự kinh doanh
G1.6 Nắm vững và hiểu rõ quá trình khởi sự kinh doanh
G2.1 Giải thích và phân tích các phong cách lãnh đạo
G2.2 Giải thích và phân tích tình huống và cách thức lãnh đạo phù hợp
G2.3 Giải thích và phân tích nội dung tinh thần doanh nhân
G2.4 Giải thích và phân tích các bước chuẩn bị cho khởi sự kinh doanh
G2.5 Giải thích và phân tích quá trình khởi sự kinh doanh
G3.1 Đánh giá và lựa chọn phong cách, kỹ năng lãnh đạo phù hợp với điều kiện doanh nghiệp
G3.2 Đánh giá và lựa chọn được phong cách, kỹ năng lãnh đạo phù hợp với điều kiện doanh nghiệp
G3.3 Thiết lập được kế hoạch khởi sự kinh doanh phù hợp với điều kiện doanh nghiệp
G3.4 Tổ chức triển khai kế hoạch khởi sự kinh doanh phù hợp với điều kiện doanh nghiệp

Digital marketing và thương mại điện tử

G1.1 Hiểu rõ các vấn đề cơ bản về digital marketing và thương mại điện tử
G1.2 Nắm vững lý thuyết nền tảng về marketing trong môi trường Internet và các mô hình chiến lược kinh doanh số
G1.3 Nắm vững và giải thích các hiện tượng về kinh doanh số và thương mại điện tử
G2.1 Tổng hợp và phân tích môi trường digital marketing
G2.2 Phân tích và đánh giá các kết quả đo lường định tính và định lượng trong môi trường kinh doanh số
G2.3 Phân tích và đánh giá các chiến lược digital marketing và mô hình kinh doanh số
G3.1 Thiết lập và điều chỉnh mục tiêu chiến lược digital marketing và kinh doanh số
G3.2 Xây dựng và phát triển chiến lược digital marketing và chiến lược kinh doanh số
G3.3 Dự báo biến động trong môi trường kinh doanh số
G3.4 Thẩm định và định hướng chiến lược kinh doanh số và năng lực quản trị của doanh nghiệp

Marketing quốc tế

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về quản trị đổi mới sáng tạo
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ quá trình quản trị đổi mới sáng tạo
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ cách thức xây dựng chiến lược đổi mới sáng tạo
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ môi trường cạnh tranh và phương án đổi mới sáng tạo của tổ chức
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ hoạt động nghiên cứu và phát triển
G1.6 Nắm vững và hiểu rõ các bài học từ thị trường trong đổi mới sáng tạo
G1.7 Nắm vững và hiểu rõ hoạt động quản trị quá trình nội bộ của tổ chức để đổi mới
G1.8 Nắm vững và hiểu rõ cách thức xây dựng tổ chức đổi mới sáng tạo
G2.1 Giải thích và phân tích quá trình quản trị đổi mới sáng tạo
G2.2 Giải thích và phân tích cách thức xây dựng chiến lược đổi mới sáng tạo
G2.3 Giải thích và phân tích môi trường cạnh tranh và phương án đổi mới sáng tạo của tổ chức
G2.4 Giải thích và phân tích hoạt động nghiên cứu và phát triển
G2.5 Giải thích và phân tích hoạt động quản trị quá trình nội bộ của tổ chức để đổi mới sáng tạo
G2.6Giải thích và phân tích cách thức xây dựng tổ chức đổi mới sáng tạo
G3.1 Đánh giá và xây dựng được chiến lược đổi mới sáng tạo
G3.2 Đánh giá và đề xuất phương án đổi mới sáng tạo của tổ chức
G3.3 Đánh giá, lập kế hoạch, triển khai xây dựng tổ chức đổi mới sáng tạo

Quản trị chất lượng và công nghệ

G1.1 Nắm vững và hiểu rõ các vấn đề cơ bản về quản trị chất lượng
G1.2 Nắm vững và hiểu rõ nội dung đảm bảo và cải tiến chất lượng
G1.3 Nắm vững và hiểu rõ cách thức xây dựng chiến lược phát triển và ứng dụng công nghệ
G1.4 Nắm vững và hiểu rõ hoạt động quản trị công nghệ
G1.5 Nắm vững và hiểu rõ hoạt động chuyển giao công nghệ
G2.1 Giải thích và phân tích nội dung đảm bảo và cải tiến chất lượng
G2.2 Giải thích và phân tích cách thức xây dựng chiến lược phát triển và ứng dụng công nghệ
G2.3 Giải thích và phân tích hoạt động quản trị công nghệ
G2.4 Giải thích và phân tích hoạt động chuyển giao công nghệ
G3.1 Đánh giá, lập kế hoạch, triển khai thực hiện hoạt động quản trị chất lượng
G3.2 Đánh giá, lập kế hoạch, triển khai thực hiện hoạt động quản trị và chuyển giao công nghệ

Dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo trong quản trị kinh doanh

G1.1 Hiểu rõ các vấn đề cơ bản về dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo
G1.2 Nắm vững kiến thức căn bản và chuyên sâu về quản trị dữ liệu lớn và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
G1.3 Nhận diện và hiểu rõ các mô hình quản trị kinh doanh ứng dụng dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo
G2.1 Tổng hợp các mô hình sử dụng dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo trong hoạt động của doanh nghiệp
G2.2 Phân tích và đánh giá các mô hình quản trị dữ liệu lớn phục vụ hoạt động kinh doanh
G2.3 Phân tích và đánh giá các mô hình ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong hoạt động kinh doanh
G3.1 Lập kế hoạch ứng dụng dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo trong hoạt động kinh doanh
G3.2 Hệ thống hoá và đánh giá môi trường vận hành hành dữ liệu lớn và ứng dụng trí tuệ nhân tạo phục vụ hoạt động kinh doanh
G3.3 Dự báo các rủi ro và biến động khi ứng dụng dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo trong hoạt động kinh doanh
G3.4 Ứng dụng và vận hành dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo trong hoạt động quản trị kinh doanh
G3.5 Định hướng hoạt động quản trị kinh doanh sử dụng dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo