Khung chương trình

STT DMMH Học phần Tên tiếng Anh Số tín chỉ
Khối kiến thức chung (8TC)
1 ENG103 Tiếng Anh II English 2 3
2 ENG102 Tiếng Anh I English 1 2
3 PHI101 Triết học Philosophy 3
Khối kiến thức cơ sở ngành bắt buộc
4 MCS201 Phương pháp NCKH trong CNTT Research Methods in Computer Science 3
5 RMI202 Phương pháp NCKH trong CNTT Research methodology in IT 2
Khối kiến thức cơ sở ngành bắt buộc chọn hẹp
6 OMD203 Hệ cơ sở dữ liệu hướng đối tượng và di động Object-mobile oriented database system 3
7 KDD204 Khám phá tri thức và khai thác dữ liệu Knowledge discovery and data minig 3
8 BDA205 Dữ liệu lớn Big data analytics 3
9 KBS206 Các hệ cơ sở tri thức Knowledge base systems 3
10 MCL207 Máy học Machine learning 3
Khối kiến thức chuyên ngành tự chọn
11 IPV351 Xử lý ảnh và thị giác máy tính Image processing and computer vision 3
12 NPL352 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên Natural processing language 3
13 QCV353 Truy vấn thông tin thị giác Query of computer vision 3
14 IFR354 Tìm kiếm thông tin Information retrieval 3
15 ISS355 An toàn và bảo mật thông tin Information safety and security 3
16 DIS356 Các hệ thống phân tán Distributed system 3
17 INS357 Các hệ thống thông minh Intelligent system 3
18 SPL358 Xử lý ngôn ngữ nói Spoken processing language 2
19 AAI359 Trí tuệ nhân tạo nâng cao Advanced artificial intelligence 3
20 CLC360 Điện toán đám mây Cloud computing 3
21 MNC361 Mạng máy tính và truyền thông hiện đại Computer network and communication 3
22 GIS362 Hệ thống thông tin địa lý Geographic information system 2
23 HSI363 Ẩn dữ liệu và chia sẻ thông tin Hiding and sharing information 2
24 MWT364 Công nghệ web hiện đại Modern website technology 2
Khối kiến thức chuyên đề tự chọn
25 RDB365 Chuyên đề: Cơ sở dữ liệu Research on databases 4
26 RKE366 Chuyên đề: Công nghệ tri thức Research on knowledge enginerring 4
27 RIS367 Chuyên đề: Các hệ thống thông minh Research on intelligent systems 4
Khối kiến thức tốt nghiệp
21 Đề cương theo hướng ứng dụng 2
22 Luận văn theo hướng ứng dụng 10
23 Đề cương theo hướng nghiên cứu 2
24 Luận văn theo hướng nghiên cứu 18
28 MBAxtt Luận văn thạc sĩ Master thesis 10
STT DMMH Học phần Tên tiếng Anh Số tín chỉ
Khối kiến thức chung (8TC)
1 PHI101 Triết học Philosophy 3
2 ENG104 Tiếng Anh I English I 3
3 ENG105 Tiếng Anh II English II 3
Khối kiến thức cơ sở ngành bắt buộc
4 MCS201 Phương pháp NCKH trong CNTT Research Methods in Computer Science 3
5 MIS202 Hệ thống thông tin quản lý Management Information System 4
Khối kiến thức cơ sở ngành bắt buộc chọn hẹp
6 IPM203 Quản lý dự án công nghệ thông tin Information Technology Project Management 4
7 KDM204 Khám phá tri thức và khai thác dữ liệu Knowledge discovery and Data mining 4
Khối kiến thức chuyên ngành tự chọn
8 MAL251 Học máy Machine Learning 4
9 DBM252 Cơ sở dữ liệu nâng cao Advanced Database 4
10 ISS253 Bảo mật hệ thống thông tin Information System Security 4
11 ASE254 Công nghệ phần mềm nâng cao Advanced Software Engineering 4
12 IOT255 Internet vạn vật (IoT) Internet of Things 4
13 BDA256 Dữ liệu lớn (Big Data) Big Data 4
14 ABI257 Thuật toán trong Sinh tin học Algorithms in Bioinformatics 4
15 IPC258 Xử lý ảnh và Thị giác máy tính Digital Image Processing and Computer Vision 4
16 RCS259 Hệ thống gợi ý Recommender System 4
17 ADM260 Khai thác dữ liệu nâng cao Advanced Data Mining 4
18 NLP261 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên Natural Language Processing 4
19 SMW262 Web ngữ nghĩa Semactic Web 4
20 IFR263 Truy hồi thông tin Information Retrieval 4
Khối kiến thức chuyên đề tự chọn
Khối kiến thức tốt nghiệp
21 Đề cương theo hướng ứng dụng 2
22 Luận văn theo hướng ứng dụng 10
23 Đề cương theo hướng nghiên cứu 2
24 Luận văn theo hướng nghiên cứu 18

Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo Thạc sĩ

Học viên tốt nghiệp chương trình đào tạo sau đại học thạc sĩ ngành CNTT phải đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn đầu ra (ký hiệu LO – Learning Outcomes) sau:

- Kiến thức:

o LO1: Có nền tảng kiến thức vững chắc và chuyên sâu về CNTT

- Kỹ năng:

o LO2: Nắm vững và vận dụng được các kỹ thuật công nghệ thông tin hiện đại trong thời đại công nghiệp 4.0.

o LO3: Xây dựng, tư vấn và quản trị các dự án công nghệ thông tin và những hệ thống thông tin trong doanh nghiệp.

o LO4: Có khả năng giao tiếp hiệu quả, có thể sử dụng ngoại ngữ để khảo sát thông tin và trao đổi với đối tác.

- Phẩm chất, thái độ:

o LO5: Có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn.

o LO6 : Có ý thức và năng lực tham gia vào quá trình nghiên cứu và học tập liên tục để tự cập nhật kiến thức và kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Chuẩn đầu ra

Tiếng Anh II

Tiếng Anh I

Triết học

CLO2 Hiểu được nội dung và giá trị của triết học Mác-Lênin.
CLO3 Vận dụng lý luận triết học Mác-Lênin vào hoạt động khoa học trong lĩnh vực chuyên môn.
CLO4 Tự nghiên cứu và luận chứng đường lối cách mạng Việt Nam.
CLO5 Tự đánh giá một học thuyết triết học nào đó.
CLO6 Thực hiện và tuyên truyền một số đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và nhà nước

Phương pháp NCKH trong CNTT

Phương pháp NCKH trong CNTT

Hệ cơ sở dữ liệu hướng đối tượng và di động

Khám phá tri thức và khai thác dữ liệu

Dữ liệu lớn

Các hệ cơ sở tri thức

Máy học

Xử lý ảnh và thị giác máy tính

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

Truy vấn thông tin thị giác

Tìm kiếm thông tin

An toàn và bảo mật thông tin

Các hệ thống phân tán

Các hệ thống thông minh

Xử lý ngôn ngữ nói

Trí tuệ nhân tạo nâng cao

Điện toán đám mây

Mạng máy tính và truyền thông hiện đại

Hệ thống thông tin địa lý

Ẩn dữ liệu và chia sẻ thông tin

Công nghệ web hiện đại

Chuyên đề: Cơ sở dữ liệu

Chuyên đề: Công nghệ tri thức

Chuyên đề: Các hệ thống thông minh

Luận văn thạc sĩ

Triết học

CLO1 Biết những nội dung cơ bản về một số học thuyết triết học trong lịch sử.
CLO2 Hiểu được nội dung và giá trị của triết học Mác-Lênin.
CLO3 Vận dụng lý luận triết học Mác-Lênin vào hoạt động khoa học trong lĩnh vực chuyên môn.
CLO4 Tự nghiên cứu và luận chứng đường lối cách mạng Việt Nam.
CLO5 Tự đánh giá một học thuyết triết học nào đó.
CLO6 Thực hiện và tuyên truyền một số đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và nhà nước

Tiếng Anh I

Tiếng Anh II

Phương pháp NCKH trong CNTT

CLO1 Định hướng nghiên cứu trong phạm vi chuyên ngành và đánh giá được các công trình có liên quan cũng như chiều sâu của trục nghiên cứu
CLO2 Biết các phương pháp & mô hình thực nghiệm trong khoa học
CLO3 Kỹ năng xây dựng đề cương nghiên cứu và viết một bài luận hay báo cáo khoa học
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày nội dung nghiên cứu liên quan đến môn học.

Hệ thống thông tin quản lý

CLO1 Nắm bắt được các khái niệm, mô hình và kỹ thuật của các Hệ thống Thông tin quản lý.
CLO2 Vận dụng được các kỹ thuật xây dựng và quản lý các Hệ thống Thông tin quản lý.
CLO3 Có khả năng làm việc theo nhóm, lập kế hoạch và viết báo cáo kỹ thuật.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày giải pháp kỹ thuật.

Quản lý dự án công nghệ thông tin

CLO1 Nắm bắt được các khái niệm, mô hình và kỹ thuật của quản lý dự án.
CLO2 Vận dụng được các kỹ thuật của quản lý dự án trong các dự án.
CLO3 Có khả năng làm việc theo nhóm, lập kế hoạch và viết báo cáo kỹ thuật.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày giải pháp kỹ thuật.

Khám phá tri thức và khai thác dữ liệu

CLO1 Hiểu được các ý nghĩa và ứng dụng của việc khai thác dữ liệu.
CLO2 Hiểu rõ cơ chế hoạt động của các thuật toán cơ bản trong khai thác dữ liệu.
CLO3 Sử dụng được các công cụ phần mềm hỗ trợ trong khai thác dữ liệu
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày nội dung nghiên cứu liên quan đến môn học.

Học máy

CLO1 Có khả năng giải thích một cách rõ ràng và chi tiết các khải niệm trong học máy; giải thích được nguyên lý xây dựng và hoạt động của từng kỹ thuật đã học; và giải thích được những mặt tích cực và điểm hạn chế của từng kỹ thuật đã học.
CLO2 Có khả năng cài đặt và thực hành được những kỹ thuật đã học thông qua các thư viện hỗ trợ và ngôn ngữ lập trình.
CLO3 Có khả năng sử dụng được các kỹ thuật đã học vào phân tích dữ liệu trong thực tiễn.

Cơ sở dữ liệu nâng cao

CLO1 Hiểu rõ ý nghĩa của việc sử dụng phụ thuộc hàm trong thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ.
CLO2 Hiểu được kỹ thuật thiết kế cơ sở dữ liệu phân tán và tối ưu truy vấn trong phân tán.
CLO3 Hiểu và sử dụng được các hệ thống lưu trữ cơ sở dữ liệu lớn cũng như kỹ thuật khai thác của nó.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày nội dung nghiên cứu liên quan đến môn học.

Bảo mật hệ thống thông tin

CLO1 Nắm bắt được các khái niệm, mô hình và kỹ thuật của bảo mật hệ thống thông tin quản lý.
CLO2 Vận dụng được các kỹ thuật bảo mật các hệ thống thông tin.
CLO3 Có khả năng làm việc theo nhóm, lập kế hoạch và viết báo cáo kỹ thuật.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày giải pháp kỹ thuật.

Công nghệ phần mềm nâng cao

CLO1 Xây dựng các mô hình mô tả cấu trúc và hành vi của sản phẩm phầm mềm từ các đặc tả yêu cầu.
CLO2 Lựa chọn và vận dụng một chuẩn viết mã được định nghĩa trước trong một dự án phần mềm: CBSE, WS-BPEL, WSDL,..
CLO3 Xác định các nguyên lý chính của việc tiến hoá phần mềm và giải thích độ quan trọng của vấn đề này trong chu trình phát triển phần mềm.
CLO4 Tham gia trong hoạt động nhóm để kiểm tra mã một đoạn mã lệnh có độ dài trung bình.
CLO5 Có khả năng làm việc theo nhóm, lập kế hoạch, viết báo cáo kỹ thuật, và trình bày giải pháp kỹ thuật

Internet vạn vật (IoT)

CLO1 Nắm bắt được các khái niệm và mô hình, hình thức hoạt động của các hệ thống IoT.
CLO2 Xây dựng được các hệ thống IoT và các ứng dụng của nó.
CLO3 Có khả năng làm việc theo nhóm, lập kế hoạch và viết báo cáo kỹ thuật.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày giải pháp kỹ thuật cho hệ thông IoT.

Dữ liệu lớn (Big Data)

CLO1 Nắm bắt được các mô hình và kỹ thuật xử lý của dữ liệu lớn.
CLO2 Xác định và đặc tả được bài toán dữ liệu lớn trong các ứng dụng thực tế.
CLO3 Vận dụng hiệu quả các kỹ thuật dữ liệu lớn để giải quyết các vấn đề được nhận ra.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày giải pháp kỹ thuật cho người dùng.

Thuật toán trong Sinh tin học

CLO1 Hiểu được những khái niệm về sinh học phân tử liên quan đến sinh tin học.
CLO2 Làm chuẩn xác một số thuật toán xử lý trên các trình tự sinh học như DNA, RNA, Protein bằng ngôn ngữ Python
CLO3 Biết cách phân tích để viết một chương trình cùng với nhóm để giải quyết một bài toán đơn giản trong sinh học phân tử

Xử lý ảnh và Thị giác máy tính

CLO1 Nắm bắt được các khái niệm và mô hình của các phương pháp giải bài toán trong thị giác máy tính
CLO2 Xây dựng được các mô hình, hệ thống giải bài toán nhận dạng mẫu
CLO3 Có khả năng làm việc theo nhóm, lập kế hoạch và viết báo cáo kỹ thuật.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày giải pháp kỹ thuật.

Hệ thống gợi ý

CLO1 Nắm bắt được các khái niệm và mô hình của các hệ thống gợi ý.
CLO2 Xây dựng được các hệ thống gợi ý.
CLO3 Có khả năng làm việc theo nhóm, lập kế hoạch và viết báo cáo kỹ thuật.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày giải pháp kỹ thuật.

Khai thác dữ liệu nâng cao

CLO1 Nắm bắt được các mô hình và kỹ thuật chuyên sâu trong khai thác dữ liệu.
CLO2 Xác định và đặc tả được bài toán khai thác dữ liệu trong các ứng dụng thực tế.
CLO3 Vận dụng sáng tạo các kỹ thuật khai thác dữ liệu để giải quyết các vấn đề được nhận ra.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày giải pháp kỹ thuật cho người dùng.

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

CLO1 Nắm vững kiến thức căn bản của xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
CLO2 Xây dựng được hệ thống của máy tính hiểu ngôn ngữ tự nhiên trong nhiều lĩnh vực.
CLO3 Có khả năng làm việc theo nhóm, lập kế hoạch và viết báo cáo kỹ thuật.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày giải pháp kỹ thuật.

Web ngữ nghĩa

CLO1 Nắm bắt được các khái niệm và mô hình của các hệ thống Web ngữ nghĩa.
CLO2 Xây dựng được các hệ thống Web ngữ nghĩa.
CLO3 Có khả năng làm việc theo nhóm, lập kế hoạch và viết báo cáo kỹ thuật.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày giải pháp kỹ thuật.

Truy hồi thông tin

CLO1 Nắm bắt được các khái niệm và mô hình của các hệ thống truy hồi thông tin.
CLO2 Xây dựng được các hệ thống Truy hồi thông tin.
CLO3 Có khả năng làm việc theo nhóm, lập kế hoạch và viết báo cáo kỹ thuật.
CLO4 Có năng lực giao tiếp và trình bày giải pháp kỹ thuật.